Toàn cảnh điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ năm 2017 | Tháng Tám 2, 2017

Toàn cảnh điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ năm 2017

* Tiếp tục cập nhật.

1. Các trường ĐH, CĐ khu vực phía Bắc

TT Tên trường Ghi chú
1 ĐH Y Hà Nội
2 ĐH Bách khoa Hà Nội
3 ĐH Ngoại thương
4 ĐH Giao thông vận tải
5 ĐH Sư phạm Hà Nội
6 ĐH Thủy lợi
7

ĐH Thương mại

8

ĐH Sân khấu và Điện ảnh Hà Nội

9

ĐH Mỹ thuật Công nghiệp

10

ĐH Tài chính – Ngân hàng Hà Nội

11 ĐH Kinh Bắc
12 ĐH Công nghệ Giao thông vận tải
13 ĐH Quốc gia Hà Nội
14 Học viên Báo chí – Tuyên truyền
15 ĐH Luật HN
16 ĐH Điện lực
17 ĐH Mỏ – Địa chất
18 Học viện Ngân hàng
19 ĐH Công đoàn
20 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
21 ĐH Y dược Hải Phòng
22 ĐH Hàng hải
23 ĐH Y dược Thái Bình
24 Học viện Tài chính
25 Học viện Mật mã
26 Học viện Chính sách – Phát triển
27 ĐH Dược Hà Nội
28 ĐH Xây dựng
29 ĐH Hà Nội
30 ĐH Công nghiệp Hà Nội
31 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
32 Học viện Ngoại giao
33 ĐH Thái Nguyên
34 ĐH Lâm nghiệp
35 ĐH Văn hóa
36 Học viện Y dược học cổ truyền
37 ĐH Nội vụ
38 Học viện Hành chính quốc gia
39 Học viện Quản lý giáo dục
40 ĐH Hải Phòng
41 ĐH Công nghiệp dệt may Hà Nội
42 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
43

ĐH Sư phạm Hà Nội 2

44 ĐH Y tế công cộng

2. Các trường ĐH, CĐ khu vực miền Trung và Tây Nguyên

TT Tên trường Ghi chú
1 ĐH Vinh
2 ĐH Đà Nẵng
3 ĐH Huế
4 ĐH Hồng Đức
5 ĐH Xây dựng miền Trung
6 ĐH Phú Yên
7 ĐH Y khoa Vinh
8 ĐH Nội vụ – phân hiệu Quảng Nam
9 ĐH Đà Lạt
10 ĐH Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng

3. Các trường ĐH, CĐ khu vực phía Nam

TT Tên trường Ghi chú
1 ĐH Sư phạm TPHCM
2 ĐH Bách khoa TP.HCM
3 ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM
4 ĐH Nguyễn Tất Thành
5 ĐH Kinh tế – Luật (ĐHQG TPHCM)
6 ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG TPHCM)
7 ĐH KHXH&NV (ĐHQG TPHCM)
8 Khoa Y (ĐHQG TPHCM)
9 ĐH Tôn Đức Thắng
10 ĐH Quốc tế TP.HCM
11 ĐH Ngoại thương
12 ĐH Mở TPHCM
13 ĐH Sài Gòn
14 ĐH Tài chính – Marketing
15 ĐH Nông lâm TPHCM
16 ĐH Văn Hiến
17

ĐH Kinh tế – Tài chính TPHCM

18

ĐH Cần Thơ

19 ĐH Công nghệ TPHCM
20 ĐH Giao thông vận tải TPHCM
21 ĐH Trà Vinh
22 ĐH Tài nguyên Môi trường TPHCM
23 ĐH Y dược TPHCM
24 ĐH Kinh tế TPHCM
25 ĐH Văn hóa TPHCM
26 ĐH Công nghiệp TPHCM
27 ĐH quốc tế Hồng Bàng
28 ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
29 ĐH Bạc Liêu
30 ĐH Ngân hàng TPHCM
31 ĐH Kiến trúc TPHCM
32 ĐH Hoa Sen
33 ĐH Hùng Vương TPHCM
34 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – cơ sở TPHCM
35 ĐH Đồng Tháp

4. Điểm chuẩn khối trường Công an: XEM CHI TIẾT TẠI ĐÂY

5. Điểm chuẩn khối trường Quân đội: XEM TẠI ĐÂY, cụ thể:

TT Tên trường Ghi chú
1 Học viện Kỹ thuật quân sự
2 Học viện Quân y
3 Học viện Khoa học quân sự
4 Học viện Biên phòng
5 Học viện Phòng không – Không quân
6 Học viện Hậu cần
7 Học viện Hải quân
8 Trường Sĩ quan chính trị
9 Trường Sĩ quan lục quân 1
10 Trường Sĩ quan lục quân 2
11 Trường Sĩ quan pháo binh
12 Trường Sĩ quan công binh
13 Trường Sĩ quan thông tin
14 Trường Sĩ quan không quân
15 Trường Sĩ quan tăng thiết giáp
16 Trường Sĩ quan đặc công
17 Trường Sĩ quan phòng hóa
18 Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự

* Điểm chuẩn hệ Cao đẳng quân sự

TT Tên trường Ghi chú
1 Trường Sĩ quan không quân
2 Trường ĐH Văn hóa nghệ thuật quân đội

Nhóm PV

Bài viết, video, hình ảnh đóng góp cho chuyên mục vui lòng gửi về banbientap@nguyentandung.org
Xem thêm:
Biển đảo, An ninh Quốc phòng, Biển Đông, Sức mạnh quân sự Việt Nam, Thời sự quốc tế, Tin tức thời sự

Toàn cảnh điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ năm 2017

* Tiếp tục cập nhật.

1. Các trường ĐH, CĐ khu vực phía Bắc

TT Tên trường Ghi chú
1 ĐH Y Hà Nội
2 ĐH Bách khoa Hà Nội
3 ĐH Ngoại thương
4 ĐH Giao thông vận tải
5 ĐH Sư phạm Hà Nội
6 ĐH Thủy lợi
7

ĐH Thương mại

8

ĐH Sân khấu và Điện ảnh Hà Nội

9

ĐH Mỹ thuật Công nghiệp

10

ĐH Tài chính – Ngân hàng Hà Nội

11 ĐH Kinh Bắc
12 ĐH Công nghệ Giao thông vận tải
13 ĐH Quốc gia Hà Nội
14 Học viên Báo chí – Tuyên truyền
15 ĐH Luật HN
16 ĐH Điện lực
17 ĐH Mỏ – Địa chất
18 Học viện Ngân hàng
19 ĐH Công đoàn
20 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
21 ĐH Y dược Hải Phòng
22 ĐH Hàng hải
23 ĐH Y dược Thái Bình
24 Học viện Tài chính
25 Học viện Mật mã
26 Học viện Chính sách – Phát triển
27 ĐH Dược Hà Nội
28 ĐH Xây dựng
29 ĐH Hà Nội
30 ĐH Công nghiệp Hà Nội
31 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
32 Học viện Ngoại giao
33 ĐH Thái Nguyên
34 ĐH Lâm nghiệp
35 ĐH Văn hóa
36 Học viện Y dược học cổ truyền
37 ĐH Nội vụ
38 Học viện Hành chính quốc gia
39 Học viện Quản lý giáo dục
40 ĐH Hải Phòng
41 ĐH Công nghiệp dệt may Hà Nội
42 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
43

ĐH Sư phạm Hà Nội 2

44 ĐH Y tế công cộng

2. Các trường ĐH, CĐ khu vực miền Trung và Tây Nguyên

TT Tên trường Ghi chú
1 ĐH Vinh
2 ĐH Đà Nẵng
3 ĐH Huế
4 ĐH Hồng Đức
5 ĐH Xây dựng miền Trung
6 ĐH Phú Yên
7 ĐH Y khoa Vinh
8 ĐH Nội vụ – phân hiệu Quảng Nam
9 ĐH Đà Lạt
10 ĐH Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng

3. Các trường ĐH, CĐ khu vực phía Nam

TT Tên trường Ghi chú
1 ĐH Sư phạm TPHCM
2 ĐH Bách khoa TP.HCM
3 ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM
4 ĐH Nguyễn Tất Thành
5 ĐH Kinh tế – Luật (ĐHQG TPHCM)
6 ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG TPHCM)
7 ĐH KHXH&NV (ĐHQG TPHCM)
8 Khoa Y (ĐHQG TPHCM)
9 ĐH Tôn Đức Thắng
10 ĐH Quốc tế TP.HCM
11 ĐH Ngoại thương
12 ĐH Mở TPHCM
13 ĐH Sài Gòn
14 ĐH Tài chính – Marketing
15 ĐH Nông lâm TPHCM
16 ĐH Văn Hiến
17

ĐH Kinh tế – Tài chính TPHCM

18

ĐH Cần Thơ

19 ĐH Công nghệ TPHCM
20 ĐH Giao thông vận tải TPHCM
21 ĐH Trà Vinh
22 ĐH Tài nguyên Môi trường TPHCM
23 ĐH Y dược TPHCM
24 ĐH Kinh tế TPHCM
25 ĐH Văn hóa TPHCM
26 ĐH Công nghiệp TPHCM
27 ĐH quốc tế Hồng Bàng
28 ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
29 ĐH Bạc Liêu
30 ĐH Ngân hàng TPHCM
31 ĐH Kiến trúc TPHCM
32 ĐH Hoa Sen
33 ĐH Hùng Vương TPHCM
34 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – cơ sở TPHCM
35 ĐH Đồng Tháp

4. Điểm chuẩn khối trường Công an: XEM CHI TIẾT TẠI ĐÂY

5. Điểm chuẩn khối trường Quân đội: XEM TẠI ĐÂY, cụ thể:

TT Tên trường Ghi chú
1 Học viện Kỹ thuật quân sự
2 Học viện Quân y
3 Học viện Khoa học quân sự
4 Học viện Biên phòng
5 Học viện Phòng không – Không quân
6 Học viện Hậu cần
7 Học viện Hải quân
8 Trường Sĩ quan chính trị
9 Trường Sĩ quan lục quân 1
10 Trường Sĩ quan lục quân 2
11 Trường Sĩ quan pháo binh
12 Trường Sĩ quan công binh
13 Trường Sĩ quan thông tin
14 Trường Sĩ quan không quân
15 Trường Sĩ quan tăng thiết giáp
16 Trường Sĩ quan đặc công
17 Trường Sĩ quan phòng hóa
18 Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự

* Điểm chuẩn hệ Cao đẳng quân sự

TT Tên trường Ghi chú
1 Trường Sĩ quan không quân
2 Trường ĐH Văn hóa nghệ thuật quân đội

Nhóm PV

Bài viết, video, hình ảnh đóng góp cho chuyên mục vui lòng gửi về banbientap@thieungoc.gov.vn
Thích và chia sẻ bài này trên