Điểm chuẩn ĐH Bách Khoa Hà Nội 2017: Ngành cao nhất 28,25 điểm | Tháng Bảy 31, 2017

Mức điểm chuẩn và tiêu chí phụ vào trường ĐH Bách khoa Hà Nội năm 2017 như sau:

Tên nhóm ngành

Mã nhóm ngành

Điểm chuẩn

Tiêu chí phụ

Cơ điện tử

KT11

27

25.80

TT11

25.5

24.85

Cơ khí – Động lực

KT12

25.75

24.20

Nhiệt – Lạnh

KT13

24.75

24.20

Vật liệu

KT14

23.75

24.40

TT14

22.75

21.00

Điện tử – Viễn thông

KT21

26.25

25.45

TT21

25.5

24.60

Công nghệ thông tin

KT22

28.25

27.65

TT22

26.75

26.00

Toán – Tin

KT23

25.75

24.30

Điện – Điều khiển và Tự động hóa

KT24

27.25

26.85

TT24

26.25

24.90

Kỹ thuật y sinh

TT25

25.25

23.55

Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường

KT31

25

23.65

Kỹ thuật in

KT32

21.25

21.15

Dệt-May

KT41

24.5

23.20

Sư phạm kỹ thuật

KT42

22.5

20.50

Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân

KT5

23.25

22.40

Kinh tế – Quản lý

KQ1

23

23.05

KQ2

24.25

23.15

KQ3

23.75

20.30

Ngôn ngữ Anh

TA1

24.5

21.70

TA2

24.5

23.35

Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản)

QT11

23.25

23.20

Điện tử -Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức)

QT12

22

21.95

Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)

QT13

20

19.90

Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc)

QT14

23.5

23.60

Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand)

QT15

22

22.05

Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)

QT21

21.25

21.25

Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)

QT31

21

Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ)

QT32

21.25

Quản trị kinh doanh – ĐH Pierre Mendes France (Pháp)

QT33

20.75

Quản lý hệ thống công nghiệp

QT41

20

Hồng Hạnh

Bài viết, video, hình ảnh đóng góp cho chuyên mục vui lòng gửi về banbientap@nguyentandung.org
Xem thêm:
Biển đảo, An ninh Quốc phòng, Biển Đông, Sức mạnh quân sự Việt Nam, Thời sự quốc tế, Tin tức thời sự

Mức điểm chuẩn và tiêu chí phụ vào trường ĐH Bách khoa Hà Nội năm 2017 như sau:

Tên nhóm ngành

Mã nhóm ngành

Điểm chuẩn

Tiêu chí phụ

Cơ điện tử

KT11

27

25.80

TT11

25.5

24.85

Cơ khí – Động lực

KT12

25.75

24.20

Nhiệt – Lạnh

KT13

24.75

24.20

Vật liệu

KT14

23.75

24.40

TT14

22.75

21.00

Điện tử – Viễn thông

KT21

26.25

25.45

TT21

25.5

24.60

Công nghệ thông tin

KT22

28.25

27.65

TT22

26.75

26.00

Toán – Tin

KT23

25.75

24.30

Điện – Điều khiển và Tự động hóa

KT24

27.25

26.85

TT24

26.25

24.90

Kỹ thuật y sinh

TT25

25.25

23.55

Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường

KT31

25

23.65

Kỹ thuật in

KT32

21.25

21.15

Dệt-May

KT41

24.5

23.20

Sư phạm kỹ thuật

KT42

22.5

20.50

Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân

KT5

23.25

22.40

Kinh tế – Quản lý

KQ1

23

23.05

KQ2

24.25

23.15

KQ3

23.75

20.30

Ngôn ngữ Anh

TA1

24.5

21.70

TA2

24.5

23.35

Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản)

QT11

23.25

23.20

Điện tử -Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức)

QT12

22

21.95

Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)

QT13

20

19.90

Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc)

QT14

23.5

23.60

Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand)

QT15

22

22.05

Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)

QT21

21.25

21.25

Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)

QT31

21

Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ)

QT32

21.25

Quản trị kinh doanh – ĐH Pierre Mendes France (Pháp)

QT33

20.75

Quản lý hệ thống công nghiệp

QT41

20

Hồng Hạnh

Bài viết, video, hình ảnh đóng góp cho chuyên mục vui lòng gửi về banbientap@thieungoc.gov.vn
Thích và chia sẻ bài này trên
Tags: ,